Meanings
Từ điển phổ thông
hơi lạnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạnh lắm. Rét run. Rét cắt thịt.
Bảng Tra Chữ Nôm
lẫm liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lạnh phát sợ: Lẫm liệt
Etymology: liè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 列:liệt
Etymology: F2: băng 冫⿰列 liệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mùa rét
Bảng Tra Chữ Nôm
đất sét
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
lạnh và sống; trong sạch, rõ ràng
Examples
Áo đơn khôn ngăn căm căm rét.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 44a
Compound Words2
lẫm liệt•lẫm liệt