Meanings
Từ điển phổ thông
1.
lạnh lẽo
2.
lặng lẽ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạnh lẽo — Xa xôi vắng vẻ, ít được biết. Td: Lãnh tự ( chữ ít gặp, ít dùng, ít người biết ) — Một âm là Linh.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
lung linh
2.
lênh đênh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắng vẻ: Lãnh tịch; Lãnh thanh thanh (vắng tanh)
2.
Lén: Lãnh thương (bắn lén); Lãnh bất phòng (không ngờ)
3.
Ít gặp: Lãnh tự (cụm từ ít gặp)
4.
Thái độ ơ hờ: Lãnh nhược băng sương
5.
Chờ bớt nóng: Lãnh nhất hạ
6.
Lạnh: Nễ lãnh bất lãnh? (anh có lạnh không?); Lãnh xan (ăn đồ lạnh kiểu buffet); Lãnh cơ (tủ lạnh); Lãnh tàng (giữ lạnh)
Etymology: lěng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên một con sông ở Bắc Bộ.
Etymology: C1: 冷 lãnh
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
[Lâng] (Họ) Lãnh.
Bảng Tra Chữ Nôm
rãnh nước
Bảng Tra Chữ Nôm
liểng xiểng
Bảng Tra Chữ Nôm
lãnh (lạnh lẽo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Làm lành (* ăn ở lương thiện: Làm lành lánh dữ; * dịu tính: Đổi giận làm lành)
2.
Đạo đức lương thiện: Người lành
3.
Dịu dàng: Hiền lành
4.
Từ đệm trước Lạnh* để giảm nghĩa: Hơi lành lạnh
5.
Giỏi: Lành nghề
6.
Còn nguyên không sứt mẻ: Bao giờ gương vỡ lại lành?
7.
Tốt; dễ chịu: Đất lành chim đậu; Ngày lành tháng tốt
Etymology: (Hv lãnh)(lãnh thiện; linh)(linh thiện; linh thiện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 令:lành
Etymology: C2: 冷 lãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lênh lang (như lênh láng): vẻ nước tràn đầy, mênh mang.
2.
Lênh đênh: trôi nổi bấp bênh, không nơi neo đậu.
Etymology: C2: 冷 lãnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lạnh lẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lành mạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cảnh tháo chạy: Thua xiểng liểng
Etymology: lãnh; túc lánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng to và cao: Lanh lảnh
2.
Dáng cao và gầy: Lảnh khảnh
Etymology: lãnh; lãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lanh lảnh: tiếng kêu vang lên từ xa.
Etymology: C2: 冷 lãnh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lểnh nghểnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rảnh rang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngòi nước nông: Xẻ rãnh; Cống rãnh
Etymology: (lãnh)(thuỷ linh)(thuỷ tĩnh; thuỷ dĩnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không vướng mắc: Rảnh nợ; Rảnh rang
Etymology: (Hv lãnh; linh)(nhật lãnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không bị vướng bận.
Etymology: C2: 冷 lãnh
Nôm Foundation
lạnh, mát; cô đơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lanh lảnh; lảnh khảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiệt độ thấp: Giá lạnh; Tủ lạnh; Chiến tranh lạnh
2.
Thái độ ơ hờ: Lạnh nhạt; Tiếp đón lạnh lùng
3.
Vắng vẻ, cô đơn: Lạnh lùng thay giấc cô miên
Etymology: (Hv lãnh)(thuỷ lộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 令:lạnh
Etymology: A2: 冷 lãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :lánh
Etymology: C2: 冷 lãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phân biệt rõ ràng.
2.
Đành rành: rõ ràng, đích thị.
3.
Rành rành: rõ ràng, đích thực.
Etymology: C2: 冷 lãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 伶:rạnh
Etymology: C2: 冷 lãnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rình: Như __
Etymology: C2: 冷 lãnh
Examples
Lành người chăng chớ, dữ người chăng hay.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 30b
Có con trai lành con gái lành, vì chưng ang nạ, làm kinh giáo này.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 30a
Sự thế [đời] dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Đến ngày sau, nhà ấy sinh được một con gái tốt lành.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
Nhà nô vắng vẻ, mùi mẽ chua lạnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b
Compound Words44
lạnh lùng•lãnh chiến•lạnh cóng•đông lạnh•lãnh tiếu•lãnh ngôn lãnh ngứ•lãnh ngứ băng nhân•lạnh lẽo•lãnh tâm•lãnh trào nhiệt phúng•lãnh tĩnh•lãnh chiến•lãnh khí•lãnh tiết•lãnh tích•lãnh nhãn banh quan•lãnh đạm•lãnh tiễn•xiểng liểng•lạnh ngắt•lãnh tịch•lãnh nguyệt•lãnh cung•lạnh giá•nguội lạnh•phóng lãnh tiền•ghẻ lạnh•xỉ lãnh•ướp lạnh•lúc lạnh lúc nóng