Meanings
băng
Từ điển phổ thông
bộ băng
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cùng nghĩa như chữ “băng” 冰 giá, nước đóng đá.
Từ điển Thiều Chửu
Cùng nghĩa nhữ chữ băng 冰 nước đá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước quá kạnh, đông lại — Một bộ trong các bột chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
băng (bộ gốc)
Nôm Foundation
băng; bộ thủ Khang Hy thứ 15