Meanings
Từ điển phổ thông
1.
mù mịt
2.
ngu dốt
Từ điển trích dẫn
7.
(Động) Kết hợp ngầm.
10.
(Danh) Họ “Minh”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Ngu tối.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tối tăm — Đêm tối — Đầu óc tối tăm dốt nát — Ngầm kín. » Minh dương đôi ngả chắc rồi « ( Kiều ).
Bảng Tra Chữ Nôm
mênh mông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thâm sâu: Minh tư khổ sách; Khổ tư minh tưởng (* nghĩ cho thấu đáo; * nặn óc)
2.
Tối tăm: U minh; Minh phủ (âm phủ tối tăm); Minh vương tinh (hành tinh Pluto)
3.
Ngu đần: Minh ngoan (cổ văn)
Etymology: míng
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Đêm
7.
[Míng] (Họ) Minh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
u u minh minh
Bảng Tra Chữ Nôm
mưng sáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao la: Mênh mông; Mênh mang (Nôm)
Etymology: (minh; minh)(Hv thuỷ minh)(thuỷ minh; thuỷ manh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ánh sáng tăng dần: Trời mưng sáng
Etymology: Hv minh
Nôm Foundation
tối tăm, u ám
Compound Words17
u minh•minh tư khổ sách•minh sưu•minh phủ•minh mạc•minh tư khổ tưởng•minh hội•minh muội•minh minh•minh mông•minh ngoan bất linh•yểu minh•anh minh•yểu minh•nguyệt minh•khổ tư minh tưởng•phúng vú hối minh