Meanings
quan
Từ điển phổ thông
mũ, nón
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái mũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mũ — Cái mào của loài gà, chim. Td: Kê quan ( mào gà ) — Lễ đội mũ cho con trai tròn 20 tuổi. Cũng gọi là Gia quan — Chỉ người đứng đầu.
Bảng Tra Chữ Nôm
y quan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống cái mũ: Kê quan (mao gà); Quan tâm bệnh (tim có lớp mỡ bọc)
2.
Cái mũ: Y quan chỉnh tề
3.
Xem Quán (guàn)
4.
Tán xoè: Thụ quan (tàn cây); Hoa quan (tán cánh hoa xoè)
Etymology: guān
Nôm Foundation
mũ, mão
quán
Từ điển phổ thông
cầm đầu mọi người
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đội mũ — Cao hơn cả. Đứng đầu — Một âm là Quan. Xem Quan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đội mũ (cổ văn)
2.
Đi trước: Quán từ (article: Mạo từ)
3.
Khá nhất: Quán quân
Etymology: guàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quán quân
Compound Words34
quán tuyệt•quán thế chi tài•quán từ•quán thế•quán quân•quán giả•quan ngọc•quan đái•quán miện đường hoàng•quan tộc•quan tử•quan tuế•quán quần•quan từ•y quan•quan cái•quan cân•quan lễ•quan miện•y quan cầm thú•quải quan•căn quan•trương quán lí đới•đàn quán tướng khánh•kê quan•hạt quan•nga quán bác đái•vị quan•tế quan•y quán cầm thú