Meanings
nông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghề nông, nông trại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên; họ: Thần Nông (vua cổ sử TH dạy dân canh nông thương mại)
2.
Người trồng cấy: Nông gia; Nông phu; Nông lịch (âm lịch)
1.
Chính tả 2.Viết tắt lối TH 3. Viết tắt lối Nôm
4.
Trồng cấy: Thái nông (trồng rau)
Etymology: nóng
Nôm Foundation
nông nghiệp, trồng trọt; nông dân
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 農
Compound Words3
nông thôn•nông cụ•á cách môn nông