Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miêu tả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp hình dung: Tả cảnh
2.
Vẽ: Tả sinh (vẽ theo cảnh thiên nhiên)
3.
Cụm từ: Tả ý (lối viết thảo rất bạo)
4.
Viết: Tả đắc nhất thủ hảo tự (có gân tay viết đẹp)
5.
Cụm từ: Tả ý (dễ chịu; khoái)
6.
Xem Tả (xie ở trên)
7.
Xem Tả (xiè ở dưới)
8.
Giúp viết: Giá chi bút bất hảo tả (bút này viết không được)
9.
Viết văn: Tả thi; Tả nhật kí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 寫
Nôm Foundation
viết; vẽ, phác thảo; sáng tác
Compound Words8
đại tả•sát tả•tiểu tả•thủ tả•loạn tả•sao tả•soạn tả•miêu tả