Meanings
Từ điển phổ thông
quyển sách, sổ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là “sách” 冊.
4.
(Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
5.
(Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
6.
(Danh) Mưu kế. § Thông “sách” 策.
8.
(Động) Phong, sách phong. ◇Chu Thư 周書: “Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách” 后與陳后同時被選入宮, 俱拜為妃, 及升后位, 又同日受冊 (Tuyên đế nguyên hoàng hậu 宣帝元皇后) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
9.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ. § Thông “sách” 策.
10.
§ Cũng viết là 册.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Sách 册.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sách vở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vua ban tước cho đàn bà: Sách phong hoàng hậu
2.
Cuốn: Giá bộ thư nhất cộng thập sách (sách gồm mười cuốn)
3.
Số cuốn phát hành
Etymology: cè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Văn bản tác phẩm gồm nhiều tờ đóng gộp lại thành tập.
Etymology: A1: 册 → 冊 sách
Nôm Foundation
sách, tập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Róc rách: tiếng nước chảy nhẹ nhàng.
Etymology: C2: 冊 sách
Examples
Compound Words31
sách son•sách mệnh•sách giáo khoa•sách vở•in sách•giản sách•chú sách•coi sách•pho sách•thiên sách•phạm sách bối diệp•bìa sách•trương sách•sổ sách•giở sách•gập sách•cuốn sách•tủ sách•gáy sách•viện sách•gấp sách lại•quầy sách•sử sách•danh sách•giá sách•đọc sách•quyển sách•thủ sách•hiệu sách•ngân sách của một quý