Meanings
dưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo trì: Dưỡng lộ
2.
Biện liệu: Dưỡng gia
3.
Trau dồi: Dưỡng thành lương hảo đích tập quán
4.
Sinh hạ: Tha dưỡng liễu cá hài tử (nàng mới đẻ con)
5.
Nhận nuôi: Dưỡng tử
6.
Nuôi lớn: Dưỡng kê
7.
Bình phục sau cơn bệnh: Dưỡng hảo thương; Hưu dưỡng
Etymology: yǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 養
Compound Words6
phụng dưỡng•bão dưỡng•bồi dưỡng•bảo dưỡng•thu dưỡng•ẩm thực liệu dưỡng