Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nó, chúng nó: Kì dư (các thứ còn lại)
2.
Như thế: Bất phạp kì nhân (không thiếu kẻ như vậy); Kì thứ (sau đó); Vưu kì (đặc biệt)
3.
Hoa iris: Kì hoa
4.
Của nó, chúng nó: Kì mẫu; Các đắc kì sở (đúng chỗ mình)
Etymology: qí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kì mài: cọ xát, trau giồi.
Etymology: C1: 其 kỳ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kì cọ
Nôm Foundation
của anh ấy, của cô ấy, của nó, của họ; cái đó
Từ điển phổ thông
ấy, đó (đại từ thay thế)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái kia, cái ấy. Tiếng dùng chỉ sự vật — Trợ ngữ, ý nghĩa tuỳ ý nghĩa của câu văn.
Bảng Tra Chữ Nôm
kỳ cọ
Từ điển Trần Văn Chánh
11.
(văn) Hãy, mong hãy (biểu thị ý khuyến lệnh): 君其勿復言! Mong ông hãy đừng nói nữa (Sử kí); 王參軍,人倫之表,汝其師之! Vương Tham quân là người tiêu biểu cho đạo đức nhân luân, ngươi hãy coi ông ấy là thầy mình (Thế thuyết tân ngữ); 張儀曰:王其爲臣約車並幣,臣請試之! Trương Nghi nói: Đại vương hãy vì tôi mà chuẩn bị xe cộ, bạc tiền, tôi xin thử tính việc đó cho đại vương! (Chiến quốc sách)
14.
(văn) Trợ từ giữa câu (vô nghĩa): 鳳縹縹其高逝兮 Con phượng đã nhẹ nhàng bay lên cao hề... (Hán thư: Giả Nghị truyện); 北風其涼 Ngọn gió bấc mát mẻ (Thi Kinh: Bội phong, Bắc phong);
⑮【其實】kì thực [qíshí] Thực ra, kì thực: 其實情況不是那樣 Thực ra tình hình không phải như thế; 這個問題似乎很難解決,其實并不難 Vấn đề này hình như rất khó giải quyết, kì thực chẳng khó gì cả.
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Họ “Kì”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gây sự: Cà khịa
2.
(Xe) xê dịch chậm: Cà rịch cà tàng
3.
Trống nhỏ đeo trước bụng: Trống cà rùng
4.
Địa danh: Cà mâu (TH gọi là Kim Âu)
5.
Nhảy vui vẻ: Cà tưng
6.
Khập khiễng: Cà nhắc
7.
Nói lắp: Cà lăm
8.
Nói dài dòng không đâu: Kề cà; Cà kê
9.
Đi bá vơ: La cà
Etymology: Hv kì
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khề khà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nông cụ cho trâu bò kéo mà lật xới đất.
Etymology: C2: 其 kỳ
Examples
Compound Words85
kì thật•ki-lô-gam•kì mạo bất dương•ngày kia•hôm kia•kỳ dư•kỳ trung•cực kì•kí(ki)-lô-mét•kì thực•lư kì cư•Thằng kia, ra đây tao biểu!•cực kỳ•vưu kì•xua kia•nhậm kì tự nhiên•vưu kỳ•tri kì nhiên nhi bất tri kì sở dĩ nhiên•mỹ kì danh viết•tri kì bất khả nhi vị chi•hữu kì phụ tất hữu kì tử•dữ kì•hà kì•tất kì công ô nhất dịch•sính kì khẩu thiệt•xuất kì bất ý•như kì sở hảo•nơi kia•cứu kì căn nguyên•nhân kì nhân