Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỗ sát liền một bên.
Etymology: C1: 競 → 兢 cạnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cặp kè
Từ điển phổ thông
nơm nớp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nơm nớp. Tả cái dáng kiêng dè cẩn thận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kính sợ. Chẳng hạn Căng căng ( lo sợ ngay ngáy ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
căng thẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẻ kém danh phận: Cha căng chú kiết
2.
Hết lòng làm phận sự: Căng căng nghiệp nghiệp (tận tuỵ)
3.
Giương ra: Căng màn
4.
Kéo riết: Căng dây
5.
Cứng: Vú căng sữa
6.
Ngột ngạt: Căng đầu nhức óc; Căng thẳng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Quấn, bịt.
2.
Cha căng chú kiết: bậc cha chú quàng xiên.
3.
Kiêu căng: bộ làm cao.
Etymology: C1: 兢 căng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sợ hãi, thận trọng, cảnh giác
Bảng Tra Chữ Nôm
ganh đua; ganh tị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giằng co; giằng xé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt mạnh về phía mình, nhiều khi là giựt dây cho đứt: Ai giằng cho ra
2.
Nét vạch nhiều phía: Giằng gịt; Đường phố giằng gịt (Xem Dằng* dịt* )
3.
Giựt đi giựt lại: Giằng co; Giằng giựt
Etymology: (Hv trang)(thủ trang; giang)(thủ giang; thủ dần)(thủ sàng)(cung giang)(căng: TH jing)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
năm cánh
Examples
Compound Words4
cạnh cạnh nghiệp nghiệp•chiến căng•chiến căng căng•lăng cạnh