Meanings
Từ điển phổ thông
sáng
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Quang”.
10.
(Động) Để trần. ◎Như: “quang trước cước nha tử” 光著腳丫子 để chân trần, “quang não đại” 光腦袋 để đầu trần. ◇Tây du kí 西遊記: “Tha dã một thậm ma khí giới, quang trước cá đầu, xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao” 他也沒甚麼器械, 光著個頭, 穿一領紅色衣, 勒一條黃絛 (Đệ nhị hồi) Hắn chẳng có khí giới gì, để đầu trần, mặc một chiếc áo hồng, quấn một dải tơ vàng.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Bóng, vật gì mài giũa kĩ sáng bóng gọi là quang.
5.
Hết nhẵn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng — Sáng sủa — Vẻ vang — To, rộng lớn — Hết sạch — Trơn, láng bóng — Tên người, tức Hoàng Quan, danh sĩ đời Nguyễn sơ, người xã Thái dương huyện Hương trà tỉnh Thừa thiên, có tài văn chương, không chịu làm quan với Tây Sơn. Tác phẩm chữ Nôm có Hoài nam khúc, tức khúc hát nhớ về phương Nam, bày tỏ lòng ngưỡng vọng Nguyễn Ánh. Khi Nguyễn Ánh thống nhất đất nước, thì ông đã mất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết sạch: Bả địch quân tiêu huỷ quang
2.
Để trần không che: Quang trước đầu
3.
Cụm từ: Quang côn (gậy trần: đứa bụi đời; đàn ông không vợ)
4.
Nhẵn: Quang chỉ
5.
Chỉ... mà thôi
6.
Cảnh sắc: Xuân quang
7.
Vẻ vang: Quang huy
8.
Tươi sáng: Hồng quang mãn diện
9.
Ánh sáng: Ái khắc tư quang (X ray)
Etymology: guāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sáng sủa, sạch sẽ. Thoáng đãng, không vướng mắc gì.
2.
Gióng, dùng để gánh đồ.
3.
Sáng láng, rạng rỡ. Sáng trưng, bóng nhoáng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quang đãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọc quanh: Ôm quàng lấy cổ
Etymology: Hv quang; cựu quang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Quái quàng: kỳ lạ, khác thường.
2.
Bừa, không chắc.
3.
Quàng xiên: bừa bãi, lung tung.
4.
Với sang, vắt sang, vớ lấy.
Etymology: C2: 光 quàng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quàng xiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Quang* : Bộ cuông gánh (gồm đòn gánh và quai bao quanh thúng)
Etymology: Hv quang
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ném đi: Quăng lưới
Etymology: (Hv quang) (thủ quang; quăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăng quăng: nhăng nhít, không đứng đắn.
Etymology: C2: 光 quang
Nôm Foundation
ánh sáng, rực rỡ, chiếu sáng; chỉ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quăng ném
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoe khoang: phô trương, tự phô bày để mong được ngưỡng mộ.
Etymology: C2: 光 khoang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Uốn lượn vòng vèo.
Etymology: C2: 光 quang
Examples
“Song la”: đôi quang càng bền.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 41b
Hạnh Nguyên nghe tỏ sự tình. Cất quang quảng bệnh, nhẹ thênh thểnh người.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 44b
Niệm lòng vặc vặc, giác tính quang quang.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 30a
Cắt người dọn chốn tĩnh đường. Trắng ngần chiếu tố, sáng quang ống đồng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 22a
Cây rợp chồi cành chim kết tổ. Ao quang mù ấu cá nên bầy.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Gió quang mây tạnh thảnh thơi. Có người đàn việt lên chơi cửa già.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43b
Hớt hơ hớt hải nhìn nhau. Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 35b
Chớ hề tính khí quàng xiên. Nết ở chẳng hiền, lời nói ngoan nguy.
Source: tdcndg | Huấn nữ tử ca, 1b
Người ba đấng, của ba loài. Sao chú thấy người sang bắt quàng làm họ.
Source: tdcndg | Lưu Bình phú, 2a
Xô hòn cầu [quả cầu lông], cầm mộc duộc, bạn thiền hoà chóc (chước) móc khoe khoang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Compound Words136
quang lãng•quang tiêm•quang vinh•quang phổ•quang nghi•quang lâm•quang châu•quang lộc đại phu•phản quang•quang độ•quang lộc tự•quang tiền dụ hậu•quang minh•quang diệu•quang nguyên•quang học•quang đãng•quang lộc•quang vinh•quang huy•quang từ•quang điện•quang lượng•quang đại•quang thúc•quang âm•quang hoạt•quang tuyến•quang cước đích bất phạ xuyên hài đích•quang chất