喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
儵
U+5135
18 strokes
Hán
Rad:
人
thúc
切
Meanings
Từ điển phổ thông
chợt, chớp nhoáng
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Mau lẹ, nhanh chóng.
◇
Khuất Nguyên
屈
原
: “Thúc nhi lai hề hốt nhi thệ”
儵
而
來
兮
忽
而
逝
(Cửu ca
九
歌
, Thiểu tư mệnh
少
司
命
).
2.
(Danh) Màu đen.
§
“Thuyết văn giải tự”
說
文
解
字
ghi chữ này thuộc bộ “hắc”
黑
.
3.
(Danh) Tên vị thần ở Nam Hải.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cũng như chữ
倏
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu xanh đen.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
倏
.