Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
tóm tém (nhai thiếu răng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chiếm lấy.
Etymology: A1: 僭 → 僣 tiếm
Bảng Tra Chữ Nôm
màu tím; bầm tím
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu tía, đỏ sẫm.
Etymology: C2: 僭 → 僣 tiếm
Nôm Foundation
xảo quyệt và gian trá; dùng cho 僭: giả mạo, chiếm đoạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lén lấy của người khác hoặc lén làm việc gì.
Etymology: A2: 僭 → 僣 tiếm