Meanings
Từ điển phổ thông
1.
ở nhờ, đi ở nơi khác
2.
kiều dân
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
kiều bào, ngoại kiều
2.
quều chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sống ở nước ngoài: Ngoại kiều; Kiều bào (người Việt cùng ở nước ngoài); Hoa kiều (người TH ở nước ngoài đặc biệt ở VN)
2.
Tên họ
Etymology: qiáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khều: Quều trái cây
2.
Dáng đi khuỳnh chân khuỳnh tay: Quều quào
Etymology: Hv kiều
Nôm Foundation
trọ, lưu trú
Compound Words7
Việt kiều•kiều dân•ngoại kiều•kiều cư•kiều quân•kiều bào•hoa kiều