Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hình dáng
2.
giống như
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giống với — Bức vẽ hình người, vẽ chân dung. Đoạn trường tân thanh : » Trên treo một tượng trắng đôi lông mày « — Hình người đắp bằng đất, tạc bằng gỗ. Truyện Hoa Tiên : » Tượng sành âu cũng rụng rời chân tay «.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bức tượng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tượng
Nomfoundation
một hình ảnh, hình ảnh, hình vẽ; giống với
Compound Words25
bức tượng•tượng dạng•bộ tượng La hán•nặn tượng•tượng ngân•tưởng tượng•lục tượng•thánh tượng•ngẫu tượng•thần tượng•hảo tượng•tiếu tượng•ấn tượng•đồ tượng•bất tượng thoại•ảo tượng•tạc tượng•hình tượng•di tượng•pho tượng•ảnh tượng•chú tượng•thạch tượng•trừu tượng•điện thị giam khống lục tượng