Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thân thể tráng kiện
2.
dáng vẻ tươi tắn
Từ điển Trần Văn Chánh
Dáng vẻ tươi tắn.
Nôm Foundation
nhẹ; thoáng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhẹ nhàng — Mau lẹ.
Bảng Tra Chữ Nôm
xìu mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng buồn: Xìu mặt
Etymology: nhân ½ phiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chút xíu, nhỏ xíu; xoắn xít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất bé: Nhỏ xíu
2.
Rất ít: Chút xíu
Etymology: (Hv tiếu tiểu) (triệu tiểu; phiếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngất đi: Té xỉu
2.
Hết cương cứng: Xỉu xìu
Etymology: (Hv miễu; thiểu) (nhân ½ xiếu) (hôn thiểu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
té xỉu
Compound Words2
phiếu khinh•ỉu xìu