Meanings
khuynh
Từ điển phổ thông
1.
nghiêng
2.
đè úp
3.
dốc hết
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn. ◎Như: “khuynh quốc khuynh thành” 傾國傾城 làm mất nước nghiêng đổ thành trì. ◇Sử Kí 史記: “Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng” 欲以傾魏其諸將相 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành” 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghiêng đi — Đổ ngã — Kính phục. Bài ca của Lí Diên Niên: Nhất cố khuynh nhân thành, tái cố khuynh nhân quốc 一顧倾人城, 再顧倾人國 Nghoảnh lại một cái xiêu thành, ngoảnh lại cái nữa đổ nước. Nghĩa là tả cái vẻ đẹp tuyệt thế của người đàn bà làm cho người ta mê mệt đến nỗi mất thành mất nước. » Một hai nghiêng nước nghiêng thành. Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai « ( Kiều ) — Nhất tiếu khuynh nhân thành, tái tiếu khuynh nhân quốc 一笑倾人城, 再笑倾人國 Một cười làm nghiêng thành, hai cười làm nghiêng nước. Nói về sắc đẹp, chỉ một vài cái cười cũng đủ làm nghiêng đổ thành quách quốc gia của người ta. » Vốn mang cái bệnh Trương Sinh. Gặp người nghiêng nước nghiêng thành biết sao « ( Bích câu kì ngộ ).
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
khoanh tay
2.
bâng khuâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ sụp: Đại hạ tương khuynh (nhà lớn sắp đổ)
2.
Lay đổ: Khuynh thành khuynh quốc; Khuynh gia bại sản
3.
Đổ cho vơi: Khuynh nang tương trợ (dốc túi giúp nhau)
4.
Gắng sức: Khuynh toàn lực; Khuynh thính
5.
Ngả về: Khuynh tả
Etymology: qīng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xiêu ngã, nghiêng đổ.
Etymology: A1: 傾 khuynh
Từ điển Trần Văn Chánh
khoanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ hình tròn: Chó ba khoanh mới nằm
2.
Có hình tròn: Khoanh bí (vồng tròn cấy bí)
3.
Cụm từ: Khoanh tay (* bó gọn hai cánh tay; * tự nhận là bất lực)
Etymology: Hv khuynh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vòng, kiểu, mánh lới.
Etymology: C2: 傾 khuynh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khuynh đảo; khuynh gia bại sản
khuỳnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bẻ cong: Khuỳnh tay; Chân đi khuỳnh khuỳnh
Etymology: (khuynh) (thủ ½ quỳnh)
Nôm Foundation
Lật úp, đổ ra, tràn ra.
khuâng
Bảng Tra Chữ Nôm
khuỳnh tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tâm hồn lơ lửng: Bâng khuâng
Etymology: khuynh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bâng khuâng: vương vấn, lòng không yên.
2.
Khuâng khuâng: vương vấn không nguôi.
Etymology: C2: 傾 khuynh
quanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
khuynh
Gió hương hẩy hẩy tin truyền. Lòng nguyệt hoa ấy bỗng liền khuynh khuynh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 117b
khoanh
khuâng
Hầu nên [sắp sửa thành người lớn] khôn lại [khó trở lại tuổi thơ], tiếc khuâng khuâng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65b
Bâng khuâng kẻ miệt [?] hồn thần nữ. Phảng phất trời cao bóng tố nga.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 8a
Compound Words25
bâng khuâng•khuynh thính•khuynh loát•khuynh gia đãng sản•khuynh tâm thổ đảm•khuynh thành•khuynh gia•khuynh sương đảo khiếp•khuynh diệp•khuynh nhĩ•khuynh bồn đại vú•khuynh đảo•khuynh hướng•khuynh sào nhi xuất•khuynh trắc•khuynh phúc•khuynh thành khuynh quốc•khuynh tâm•khuynh quốc khuynh thành•tả khuynh•khuynh tà•khuynh gia bại sản•khuynh sào lai phạm•quỳ khuynh•đại hạ tướng khuynh