喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
傔
U+5094
12 strokes
Hán
Rad:
人
khiểm
切
Meanings
khiểm
(5)
Từ điển phổ thông
kẻ hầu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Kẻ hầu, thị tòng.
§
Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, gọi là “khiểm nhân”
傔
人
, cũng như chức thừa sai.
2.
(Động) Đầy đủ.
Từ điển Thiều Chửu
Kẻ hầu. Phép nhà Ðường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, mà gọi là khiểm nhân
傔
人
cũng như chức thừa sai bây giờ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi theo. Td: Khiểm tòng
傔
從
( theo hầu ).
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Phụ thuộc, tùy thuộc
3.
Đầy đủ.