Meanings
Từ điển phổ thông
thăm dò, do thám, điều tra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dò xét kín đáo.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
rình mò
2.
triệng qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dò tin: Trinh thám; Trinh thính (nghe lén điện thoại…); Trinh sát địch tình (do thám tình trạng kẻ thù)
Etymology: zhēn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kín đáo ngồi chờ: Mèo rình chuột; Rình rập; Rình mò
2.
Sắp sửa (tiếng cũ): Rình chết
3.
Cụm từ: Thối rình
Etymology: (Hv trình; trình) (linh; nhân trinh; tình)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trinh thám
Nôm Foundation
gián điệp, do thám; thám tử
Compound Words2
trinh sát•trinh thám