Meanings
trái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trái phiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nợ: Hoàn trái (trả nợ); Khiếm trái (thiếu nợ); Trái đài cao trúc (toà nợ xây chồng chất)
Etymology: zhài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 債
Nôm Foundation
nợ, khoản vay, công nợ
Compound Words3
trái vụ•tá trái•phá trái