Meanings
Từ điển phổ thông
ngông ngáo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ngông láo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bướng bỉnh, không chịu tuân lời.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cự (ngạo nghễ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngạo nghễ
Etymology: jù
Nôm Foundation
kiêu ngạo, ngạo mạn, thô lỗ
Compound Words7
cứ làm•mặt cứ lầm lầm•cứ ngạo•cứ như•cứ đi•tiền cứ hậu cung•sếp cứ đùa hoài!