Meanings
Từ điển phổ thông
bắt chước, làm theo, làm giống
Từ điển trích dẫn
(Động) Bắt chước. § Cũng như “phỏng” 仿.
Từ điển Thiều Chửu
Bắt chước, cũng viết là phỏng 仿.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt chước. Td: Mô phỏng — Cũng đọc Phóng.
Bảng Tra Chữ Nôm
phổng mũi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phạng cho một cái (phang cho một cái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống hình dạng: Tương phỏng
2.
Bắt chước: Mô phỏng; Phỏng chiếu; Phỏng chế phẩm; Phỏng sinh học (bionic)
Etymology: fang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hẳn là, ví bằng.
2.
Áng chừng, khoảng chừng.
3.
Mường tượng, chừng như.
Etymology: A1: 倣 phỏng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt chước — Cũng đọc Phỏng. Xem Phỏng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 仿.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vung tay đập, đâm: Phạng cho một nhát
2.
Nồi chồng lên nhau: Một phạng đầy thức ăn
Etymology: Hv phỏng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mô phỏng, phỏng chừng
Bảng Tra Chữ Nôm
thằng phỗng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nở cao lên: Nghe khen mà phổng mũi
Etymology: Hv phỏng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cướp giựt nhẹ nhàng: Phỗng tay trên; Phỗng lá bài
2.
Tượng hình nhân dùng làm đồ chơi: Ông phỗng đá
Etymology: (Hv bổng; phỏng)
Nôm Foundation
bắt chước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 防:phòng
Etymology: C2: 倣 phỏng
Examples
Tai thường phỏng dạng câu ai đọc: Rốt (rất) nhân sinh bảy tám mươi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 27b
“Chúc bản”: bản chúc phỏng dài thước Kinh.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 45a
Đã dời vào ở chốn núi thẳm, phỏng mấy năm nay vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 35b
Hôm nay mẹ nó đi chơi. Phỏng chừng cũng đến có đôi ba ngày.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 7a
Compound Words11
phỏng tác•phỏng cổ•phóng tác•mô phỏng•phỏng đoán•vẽ phóng bức tranh•phỏng chiếu•phỏng chừng•phỏng như•phấp phỏng•tả phóng