Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kê cận; kề càz
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chạm sát: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
2.
Nói dài dòng: Kề cà
Etymology: (Hv nhân kì) (thủ kì; kì dực; kì)
Compound Words2
kề cà•kề cận
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhân kì) (thủ kì; kì dực; kì)