Meanings
Từ điển phổ thông
1.
yên tĩnh
2.
an tâm không ngờ vực
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn — Yên lòng, không nghi ngờ gì — Cũng đọc Đạm.
Từ điển Trần Văn Chánh
An tâm không ngờ vực.
Từ điển phổ thông
của cải dùng để chuộc tội của dân tộc ít người miền Nam Trung Quốc thời xưa
Từ điển Trần Văn Chánh
Của cải dùng để chuộc tội của dân tộc ít người miền nam Trung Quốc thời xưa.