Meanings
đảo
Từ điển phổ thông
1.
lật ngược, đổ, ngã
2.
đổi
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Áp đảo.
5.
(Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài ra, nằm dang tay chân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na Diêm Bà Tích đảo tại sàng thượng, đối trước trản cô đăng, chánh tại một khả tầm tư xứ, chỉ đẳng giá Tiểu Trương Tam” 那閻婆惜倒在床上, 對着盞孤燈, 正在沒可尋思處, 只等這小張三 (Đệ nhị thập nhất hồi) Diêm Bà Tích nằm dài trên giường, đối diện với đĩa đèn, đang mơ mơ màng màng, chỉ trông chờ Tiểu Trương Tam đến.
9.
(Động) Lộn, ngược. ◎Như: “đảo số đệ nhất” 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, “khoái tử nã đảo liễu” 筷子拿倒了 cầm đũa ngược, “đảo huyền” 倒懸 treo lộn ngược lên. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành” 畫橋倒影蘸溪横 (Vũ Lâm thu vãn 武林秋晚) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.
16.
(Phó) Cũng, tuy cũng. § Thường thêm theo sau “chỉ thị” 只是, “tựu thị” 就是..., biểu thị ý nhượng bộ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hình thể đảo dã thị cá linh vật liễu, chỉ thị một hữu thật tại đích hảo xứ” 形體倒也是個靈物了, 只是沒有實在的好處 (Đệ nhất hồi) Coi hình dáng ngươi thì tuy cũng là vật báu đây, chỉ hiềm một nỗi không có giá trị thực.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngã xuống — Đánh ngã — Ngược lại. Một âm là Đáo. Xem Đáo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cục cựa: Đảo bất khai thân (hết chỗ cựa)
2.
Xem Đảo (dào)
3.
Không vững: Lảo đảo
4.
Trộn; thay thứ tự: Đảo bài; Đảo cơm
5.
Đổi: Đảo xa (sang xe khác)
6.
Họng khàn
7.
Sập tiệm
8.
Đổ: Anh hùng đảo hạ; Nội các đảo liễu
9.
Mấy cụm từ: Đảo bế (vỡ nợ); Đảo đầu (ngả đầu xuống mà ngủ)
10.
La phản đối: Đảo thải; Đả đảo
11.
Thổ lộ: Oan khuất đô đảo liễu xuất lai (nói tất cả nỗi oan)
12.
Rót: Đảo trà (Rót rượu: Châm tửu)
13.
Đổi chiều: Đảo xa (lùi xe); Đảo ban (thay nhóm người làm); Thứ tự đảo liễu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lộn ngược. Xoay trở.
Etymology: A1: 倒 đảo
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(pht) a. Lại, trái lại còn (chỉ kết quả ngược lại): 從錯誤中吸取教訓,壞事倒變成了好事 Từ sai lầm rút ra bài học kinh nghiệm thì việc xấu lại trở thành việc tốt; 本想節約,不料倒多花了錢 Vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn; b. Coi bộ (nhưng không phải vậy, mà có ý trái lại): 你說得倒容易,做起來可難啦! Anh nói nghe dễ quá, nhưng làm thì khó đấy; c. Tuy là (biểu thị ý nhượng bộ): 東西倒不壞,可是價錢也夠高的 Hàng thì tốt đấy, nhưng giá cũng khá đắt; d. Có... không nào (tỏ ý thúc giục hoặc hỏi gạn và hơi bực): 你倒說話呀! Sao anh chẳng nói năng gì cả!; 你倒去不去呀! Chú em có đi hay không nào! Xem 倒 [dăo].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đả đảo; đảo điên, lảo đảo
Nôm Foundation
ngã, nằm; thay phiên
đáo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái ngược. Không thuận — Một âm là Đảo. Xem Đảo.
đẽo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gọt, vạt cho phẳng hoặc thành hình dáng định trước.
Etymology: C2: 倒 đảo
tráo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tráo trở: Như __
Etymology: C2: 倒 đảo
Examples
đảo
Khua (xua) Ngô có thuở dời con bác (vác). Ghẹo (khiêu) Thục nào khi đảo lá cờ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75b
đẽo
Compound Words63
lừa đảo•đảo đả nhất bá•đảo qua•đảo tháp•đảo bài•nghịch đảo•đảo trang•đảo huyền chi nguy•đảo chính•đảo trì thái a•đảo môi•đảo số•đảo cơm•đảo lí•đảo hảo•đảo trướng•đảo tỉ nghênh chi•đảo hạng nghịch thi•đảo huyền•đảo huyền chi khổ•đảo lí tương nghênh•đảo điên•đả đảo•đảo bế•đảo bế•đảo mi•đảo xa•đảo huyền chi cấp•lảo đảo•suy đảo