Meanings
Từ điển phổ thông
ta, tôi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ta đây.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Tôi. Ta ( đại danh từ ngôi thứ nhất số ít ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
êm ả; êm ái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tôi; chúng tôi: Yêm thôn (làng tôi; làng chúng tôi)
Etymology: ǎn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
em trai
Bảng Tra Chữ Nôm
yêm (tấm che người phụ nữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối xưng thân mật với người vai vế cao: Chúng em xin nghe
2.
Người trẻ hơn anh chị: Em là Thuý Vân; Chị ngã em nâng
Etymology: (Hv yêm)(nhân yêm; nữ yêm)(nhục yêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奄:em
Etymology: F2: nhân 亻⿰奄 yểm | C2: 俺 yêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xuôi xẻ: Mọi việc đều êm xuôi; Êm đẹp; Êm thắm
2.
Không động đạt: Êm chuyện; Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm; Êm đềm trướng rủ màn che; Sóng gió êm ả
3.
Hết cử động: Thuyền đã
4.
Mềm dịu: Giường êm; Êm ái xuân tình
5.
Vừa tai nghe: Êm tai; Nhạc êm dịu
Etymology: (Hv yếm)(nhân yêm; thuỷ yêm)(nữ yêm; nhục yêm)
Nôm Foundation
đại từ nhân xưng, tôi