Meanings
Từ điển phổ thông
ban phát, phân chia
Từ điển Thiều Chửu
Chia cho. Ta đem cái gì cho ai gọi là biếu, có lẽ cũng noi chữ này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chia cho.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(phần biếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần biếu
Etymology: biào
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Chia phần, chia cho.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đem biếu; biếu xén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tặng quà: Biếu xén
Etymology: biểu; bối biểu
Nôm Foundation
chia, phân phát
Compound Words2
biếu xén•kính biếu