喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
俅
U+4FC5
9 strokes
Hán
Rad:
人
cầu
cừu
切
Meanings
cầu
(3)
Từ điển phổ thông
1.
dân tộc Cầu của Trung Quốc (còn gọi là dân tộc Độc Long)
2.
kính cẩn tuân theo, cung thuận
Từ điển trích dẫn
(Tính)
§
Xem “cầu cầu”
俅
俅
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Dân tộc Cầu (tên gọi cũ của tộc Độc Long, một dân tộc ít người ở Trung Quốc)
2.
【
俅
俅
】cầu cầu [qiúqiú] Kính cẩn vâng theo, cung thuận.
cừu
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Cừu cừu
俅
俅
.
Compound Words
1
俅俅
cầu cầu