Meanings
cục
Từ điển phổ thông
chật hẹp
Từ điển trích dẫn
(Tính) “Cục xúc” 侷促: (1) Tinh thần, khí lượng nhỏ hẹp. (2) Chật chội. ◎Như: “giá phòng gian thái cục xúc” 這房間太侷促 gian phòng này chật hẹp quá. (3) Không yên ổn, không thoải mái. § Cũng viết là “cục xúc” 局促 hay “cục xúc” 跼促. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cáo quy thường cục xúc, Khổ đạo lai bất dị” 告歸常侷促, 苦道來不易 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Khi từ biệt ra về bạn thường băn khoăn không yên, Khổ sở nói rằng đến thăm không phải dễ.
Từ điển Thiều Chửu
Co quắp. Bị vật gì hạn chế, làm cho không duỗi thẳng được, gọi là cục.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bố cục, bưu cục; cục diện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một hồi cuộc chơi: Đệ nhị cục (2nd inning)
2.
Tình hình: Cục diện
3.
Bàn cờ; chơi cờ
4.
Công sở: Bưu cục; Cảnh sát cục
5.
Lượng cởi mở hay hẹp hòi: Hữu cục độ (cởi mở)
6.
Mưu kế: Sàn cục (mẹo lừa)
7.
Hội họp (tiếng xưa): Phạn cục (họp nhau ăn uống)
Etymology: jú
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chật hẹp, bị hạn chế, tù túng.
Nôm Foundation
hẹp, chật, bức bối
Compound Words5
lộc cộc•cục xúc•cộc lốc•quần cộc•cộc cằn