Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắc trở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại thông có lá sắp thành mảnh đứng (arbor vitae): Trắc bách
2.
Xem Trắc (zè); Trắc (zhai)
3.
Nghiêng nghiêng: Trắc oai; Trắc trắc trước tẩu (đi nghiêng nghiêng)
4.
Quay ngang: Trắc lăng
5.
Xem Trắc (cè); Trắc (zè)
6.
Chật: Bức trắc
7.
Các âm ngoài Bình thanh: Trắc thanh (TH có ba trắc thanh: thượng, khứ, nhập; VN có bốn trắc thanh là sắc, hỏi, ngã, nặng)
8.
Nghiêng: Trắc nhĩ tế thính (nghiêng tai nghe)
9.
Phía; bên cạnh: Tả trắc, hữu trắc (bên trái; bên mặt); Trắc kích (đánh thốc vào hông)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 側
Nôm Foundation
bên; nghiêng, dốc, dựa vào
Compound Words3
trắc bách•trắc thảng•sàng trắc