Meanings
Nôm Foundation
hời hợt; không ổn định; trì hoãn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gian truân: Điêu đứng
Etymology: Hv đốc; đào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điêu đứng, điêu linh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Được nhiều người đẹp yêu: Số đào hoa
2.
Bạn gái thân: Có đào
3.
Con hát: Ả đào
Etymology: (Hv nữ ½ đào)(nhân ½ đào)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ả đào; đào hoa
Compound Words3
điêu đạt•khinh khiêu•khinh điêu