Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trội nhất: Cừ khôi
2.
Hắn, y, người ấy
3.
Nẻo liên lạc: Thông qua ngoại giao cừ đạo
4.
Sông đào: Cừ đạo; Câu cừ (hào dẫn nước tưới ruộng)
5.
Tài khéo: Rất cừ
6.
Bờ quanh ao: Tre giúp bờ cừ khỏi lở
Nôm Foundation
anh ấy (tiếng Quảng Đông)