Meanings
nịnh
Từ điển phổ thông
1.
tài giỏi
2.
nịnh nọt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tâng bốc, làm vui lòng người khác để thủ lợi cho mình. Thơ Phan Văn Trị có câu: » Người trung mặt đỏ đôi tròng bạc, đứa nịnh râu hoe mấy sợi còi « — Giả bộ lương thiện, tốt đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
núng nính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bợ đỡ: Nịnh thần
Etymology: nìng
Nôm Foundation
nịnh hót; hoạt khẩu
nính
Bảng Tra Chữ Nôm
tị nạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng béo núc: Hai mông núng nính
Etymology: (Hv ninh)(nịnh; nhục ninh)
nạnh
Bảng Tra Chữ Nôm
cây nến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhường bước (tiếng xưa): Tôi nạnh ngài
2.
Ở vị trí như cái nạng: Hai tay chống nạnh
3.
Cụm từ: Tị nạnh (tranh giành)
Etymology: (Hv nịnh)(tâm ninh)
nến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đèn cầy: Cây nến sáp
Etymology: (Hv nịnh)(hoả triển)(hoả nẵng; lạp niên)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nịnh nọt
Compound Words9
nịnh thần•gian nịnh•nịnh hót•phỉnh nịnh•xu nịnh•siểm nịnh•tà nịnh•dua nịnh•bất nịnh