Meanings
đà
Từ điển phổ thông
cõng trên lưng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cõng. Chở đồ vật. Như chữ Đà 他 — Một âm là Tha. Xem Tha.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đà mã (ngựa tải đồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mang trên lưng: Đà súc (vật tải đồ); Đà mã (ngựa tải đồ)
Etymology: tuó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 它:đà
Etymology: C2: 佗 đà
Nôm Foundation
khác, người; họ; gánh
tha
Từ điển trích dẫn
1.
(Đại) Cũng như “đà” 它: đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
Từ điển Thiều Chửu
Examples
Compound Words3
đà bối•hoa đà tái thế•phật đà