Meanings
Từ điển phổ thông
vị trí
Từ điển trích dẫn
7.
(Động) Ở, tại. ◎Như: “Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương” Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.
8.
(Động) Xếp đặt, an bài.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi thứ — Chỗ đứng. Td: Vị trí — Tiếng kính trọng để gọi người khác. Td: Quý vị, Liệt vị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ: Toạ vị; Vị trí
2.
Tên tuổi: Danh vị
3.
Zero sau một con số: Tứ vị số (số có bốn zero: tới số vạn); Kế toán đáo tiểu số điểm hậu tứ vị (tính cho tới bốn số lẻ)
4.
Tiếng tôn xưng nhân vật: Các vị đại biểu (thưa quý vị dân biểu)
5.
Ngôi vua: Thoán vị; Tức vị
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngai vàng; vị trí, chức vụ; cấp bậc, địa vị; chỗ ngồi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vị trí, vị thế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Núi Ba Vì
2.
Âm Nôm của Vị: Vua mới lên trị vì
3.
Chỗ tượng trưng: Ngồi làm vì
4.
Từ giúp đếm người vật đáng kể: Một vì sao; Một vì tướng tài…
Etymology: Hv vị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngôi vị.
Etymology: A2: 位 vị
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
trị vì, vì sao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vọi (vòi) vọi: dáng cao ngất, lớn lao.
Etymology: C2: 位 vị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vợi (vời) vợi: vẻ cao xa, sáng láng.
Etymology: C2: 位 vị
Examples
Vênh vênh đường bệ nghiêm ngôi thánh. Vợi vợi uy nghi hiển đức người.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 7a
Núi Nam Sơn cao vợi vợi. Con cáo đực đi lặng lặng.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 33a
Compound Words75
vị thứ•vị hiệu•vị vọng•vị ư•trị vì•học vị•vị tử•vị trí•vị thế•một vì tướng tài•tiếm vị•số vị•toạ vị•tịch vị•bài vị•kế vị•tức vị•chư vị•thiện vị•tại vị•lan vị•phẩm vị•toạ vị•tức vị•lục vị•quy vị•nhuận vị•đơn vị•đồng vị•thiện vị