Meanings
Từ điển phổ thông
1.
duỗi ra
2.
bày tỏ, kể rõ
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Vui hòa.
5.
(Danh) Họ “Thân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Duỗi ra — Suy rộng ra — Làm cho rõ ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bình thân
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
kéo dài ra, kéo dài ra, mở ra; lòng tin
Compound Words9
thân khai•thân khai•thân súc•thân xuất•thân súc•thân thủ bất hiện ngũ chỉ•thân oan•thân triển•duyên thân