Meanings
Từ điển phổ thông
1.
duỗi ra
2.
bày tỏ, kể rõ
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Vui hòa.
5.
(Danh) Họ “Thân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Duỗi ra — Suy rộng ra — Làm cho rõ ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bình thân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Duỗi thẳng: Lưỡng tí bình thân (đứng dang hai tay)
2.
Họ
3.
Cụm từ: Thân súc (dãn ra hay co lại được như ống kính...)
4.
Cụm từ: Thân thủ [* Giơ tay: Thân thủ bất kiến ngũ chỉ (giơ tay không thấy ngón: tối lắm); * Xin giúp: Thân thủ phái (có thói xin cấp trên nâng đỡ)]
Etymology: shēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mở rộng, kéo dài, tin tưởng
Compound Words9
thân xuất•thân khai•thân thủ bất kiến ngũ chỉ•thân triển•thân khai•thân súc•thân súc•thân oan•duyên thân