Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm trước Nhỏ*
2.
Tấp tểnh: Nho nhe
Etymology: (nho; nhân văn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nho nhỏ: khối lượng, cường độ không lớn.
2.
Học thuyết do Khổng Tử - Mạnh Tử đề xướng, cũng được coi là một tôn giáo thời xưa.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhà nho
Nôm Foundation
tin tưởng, tin cậy; thư; (Cant.) nhỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhấp nhó (nhô): lấp ló, nhấp nhô.
Etymology: C2: 儒 → 伩 nho
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trồi lên, ló lên.
Etymology: C2: 儒 → 伩 nho