Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truyền đi, truyền lệnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp lan tràn: Truyền bá
2.
Ra hiệu cho biết: Mi mục truyền tình (con mắt đưa tình)
3.
Gọi ra toà: Truyền hoán; Truyền phiếu
4.
Xem Truyện (zhuàn)
5.
Chia sẻ sự hiểu biết: Truyền đạo
6.
Chuyển từ đời này sang đời khác: Gia truyền; Truyền chủng; Truyền thống
7.
Lan tràn: Tiêu tức hẩn quyết truyền khai (tin lan đi mau)
8.
Chuyền dịch: Truyền cầu (chuyền banh); Truyền nhiễm
Etymology: chuán
Nôm Foundation
triệu hồi; truyền bá, truyền đạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truyện thơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chú giải kinh điển: Kinh truyện
2.
Thuật lại cuộc sống: Danh nhân truyện; Truyện kí; Tiểu truyện; Truyện lược; Ngoại truyện (truyện chưa ai kể)
3.
Tiểu thuyết: Thuỷ hử truyện
4.
Xem Truyền (chuán)
Etymology: zhuàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sự tích, câu chuyện được ghi lại. Tác phẩm văn học thuộc loại tự sự, kể chuyện.
Etymology: A1: 傳 → 传 truyện
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 傳
Examples
Compound Words11
truyền bá•truyền tống•truyền thụ•truyền giáo•truyền thần•truyền nhiễm•lưu truyền•tuyên truyền•tự truyện•thất truyền•quảng truyền