Meanings
nhiệm
Từ điển phổ thông
1.
gánh vác, đảm nhận
2.
chịu đựng
3.
để mặc cho
4.
chủ nhiệm
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Dùng, ủy phái. ◎Như: “tri nhân thiện nhậm” 知人善任 biết người khéo dùng. ◇Sử Kí 史記: “Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ” 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
4.
(Động) Mặc, mặc sức, mặc kệ. ◎Như: “nhậm ý” 任意 mặc ý. ◇Vạn Hạnh 萬行: “Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
10.
(Danh) Họ “Nhâm”.
11.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “nhiệm”.
Bảng Tra Chữ Nôm
bổ nhiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nhậm
Etymology: rèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ứng nghiệm, có hiệu quả, dùng được.
Etymology: A1: 任 nhiệm
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
Làm nổi
10.
Tùy ý, tự do, buông trôi, thả lỏng, tự tiện, mặc cho, để cho: 任意 Tùy tiện, tự tiện, tùy ý; 放任 Muốn làm gì thì làm, tự do phóng khoáng, để mặc; 任情返道, 勞而無獲 Buông trôi theo tình riêng làm trái với đạo lí (quy luật khách quan), chỉ nhọc sức mà không thu hoạch được gì (Tề dân yếu thuật); 曷不委心任去留? Sao không thả cho lòng mặc kệ đi hay ở? (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ); (văn) Mặc dù, dù cho.【任憑】nhiệm bằng [rènpíng] a. Tùy ý, mặc ý, theo ý muốn của...: 去還是不去, 任憑你自己 Đi hay không (đi), tùy (ý) anh; b. Mặc dù, bất kì, dù cho: 任憑什麼困難也 阻當不住我們 Bất kì khó khăn nào cũng không thể cản trở chúng ta được; Bất cứ, bất kì, bất chấp: 任何困難也不怕 Không sợ bất cứ khó khăn nào; 任人皆知 Bất cứ ai cũng biết, mọi người đều biết; (văn) Năng lực, khả năng: 因任而授官 Dựa vào năng lực mà trao cho chức quan (Hàn Phi tử); (văn) Có mang, có thai (dùng như 妊): 劉媼任高祖 Bà Lưu có thai vua Cao tổ (Hán thư). Xem 任 [Rén].
Nôm Foundation
tin cậy, ủy thác; gánh vác, chức vụ; cho phép
nhâm
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau gọi là nhâm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống lại — Họ người — Dùng như chữ Nhâm 壬 — Một âm là Nhậm. Xem Nhậm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem Nhậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Họ (xem Nhậm): Nhâm Diên
Etymology: rèn
nhậm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gánh vác, nhận lĩnh. Đoạn trường tân thanh có câu: » Vâng ra ngoại nhậm Lâm chuy, quan sơn ngàn dặm thê nhi một đoàn « — Chức vụ đang gánh vác — Thành thật — Đem ra dùng — Cũng đọc Nhiệm — Một âm là Nhâm. Xem vần Nhâm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Nhậm bằng (cho dù); Nhậm hà (bất luận); Nhậm tiện (tuỳ ý); Nhậm tình (mặc sức)
2.
Còn âm là Nhiệm
3.
Nhận từ người dưới: Nhậm lễ; Nhậm lời
4.
Đặt vào chức vị: Nhậm mệnh; Tân nhậm (quan mới được bổ)
5.
Tiếp nhận chức vị: Nhậm giáo đa niên (dạy học nhiều năm); Thượng nhậm (ra làm quan); Li nhậm (từ quan)
6.
Buông thả: Nhậm kì tự lưu (để mặc thời thế biến chuyển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhận chức quan cai trị ở nơi nào đó.
Etymology: A1: 任 nhậm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhậm chức
nhăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhăm nhe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhằm một điểm: Nhăm nhăm đi tới; Nhăm nhe (lăm le)
Etymology: Hv nhâm
nhầm
Bảng Tra Chữ Nôm
nhầm lẫn
nhẩm
Bảng Tra Chữ Nôm
tính nhẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhỏ: Lẩm nhẩm gật đầu
2.
Nghĩ thầm: Tính nhẩm
3.
Lấy trộm kín đáo; (còn âm là Nhậm* )
Etymology: (Hv nhậm)(khẩu nhậm)
nhằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trúng: Đánh nhằm phải người nhà; Đã tin điều trước ắt nhằm điều sau; Nhằm lúc rảnh rỗi
2.
Để: Nhằm giúp nước
3.
Ngắm đích cho kĩ: Nhằm bắn
Etymology: (tâm nhâm)(mục nhâm)(nhậm; mục nhậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đúng, trúng.
Etymology: C2: 任 nhậm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào
nhặm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhặm mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Rặm* : Ổ rơm nhặm quá
2.
Mau mắn: Nhặm lẹ
Etymology: Hv nhậm
vững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vững chắc, vững dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầy tin tưởng: Vững chí; Vững dạ
2.
Khó hư: Vững chắc
3.
Khó xiêu đổ: Vững như kiềng ba chân; Hai kinh vững vàng
Etymology: bằng; ½ bằng
Examples
nhiệm
nhậm
Nhân nhớ bạn cũ có người đi nhậm châu Quy hoá, rắp đi đến đấy, mong cầu sống mình.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30a
Compound Words64
nhậm vụ•nhâm hiền sứ năng•nhâm nhân duỵ hiền•nhâm kì tự nhiên•nhâm lạo nhâm oán•nhiệm vụ•nhiệm trọng•nhiệm chức•nhậm tiện•nhiệm hiền•bổ nhiệm•nhậm sự•nhậm mệnh•nhiệm cữu•nhâm nhân duỵ thấn•nhiệm dụng•nhiệm kỳ•nhiệm vụ•nhiệm mệnh•nhậm chức•nhiệm chức•nhiệm tiện•nhâm nhân tể cát•nhậm hiền•chủ nhiệm•nhậm dụng•nhiệm sự•phóng nhậm•nguyên nhiệm•cải nhiệm