喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
仵
U+4EF5
6 strokes
Hán
Rad:
人
ngỗ
切
Meanings
ngỗ
(5)
Từ điển phổ thông
đối lập
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Bằng nhau, như nhau, tương đồng.
2.
(Danh) Họ “Ngỗ”.
3.
(Danh) “Ngỗ tác”
仵
作
tên một chức lại để khám xét các người bị tử thương.
§
Xem từ này.
Từ điển Thiều Chửu
Ngỗ tác
仵
作
tên một chức lại để khám xét các người tử thương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một đôi. Một cặp — Một chống một. Tay đôi.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
仵
作
】ngỗ tác [wưzuò] (Chức) quan khám nghiệm tử thi.
Compound Words
1
仵作
ngỗ tác