Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
song thân (cha mẹ); thân cận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm mối lấy nhau: Thuyết thân
2.
Cô dâu: Nghênh thân (nhà trai rước dâu); Thân sự (đám cưới)
3.
Quý mến: Thân như nhất gia
4.
Con trai của vua: Thân vương
5.
Hôn: Thân chuỷ
6.
Của chính bạn: Thân khẩu (chính miệng anh nói); Thân phụ (cha anh); Thân mẫu (mẹ anh)(cha mẹ nói chung là Phụ thân và Mẫu thân)
7.
Xem Gia và Xá
8.
Họ hàng bà con: Cận thân; Viễn thân (có họ xa)
9.
Người ruột thịt sống chung một nhà: Song thân (hai cha mẹ: Phụ thân và Mẫu thân); Thân huynh đệ (anh em ruột)
Etymology: qīn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 親
Nôm Foundation
người thân, cha mẹ; thân thiết, cây phỉ hoặc cây hạt phỉ, cây có gai
Compound Words9
thân thiết•thân cận•khả thân•phụ thân•mẫu thân•nghinh thân•song thân•nhân thân•tứ cố vô thân