Meanings
lượng
Từ điển phổ thông
1.
xinh
2.
sáng
3.
thanh cao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa, nhiều ánh sáng — Âm thanh trong và cao. Giọng cao — Đáng tin — Một âm khác là Lương. Xem Lương — Tên người, tức Nguyễn Huy Lượng, danh sĩ thời Lê, không rõ tuổi và quê quán, chỉ biết ông làm quan với nhà Lê, sau làm quan với nhà Tây sơn, được phong tới chức Chương lĩnh hầu, làm tới chức Hữu Hộ, thường gọi Hữu Hộ Lượng. Tác phẩm văn nôm có bài Tụng Tây Hổ phú, nội dung ca tụng công đức Tây sơn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lượng (sáng, thanh cao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiếu sáng: Lượng tinh tinh (nhấp nhánh)
2.
Bày tỏ: Lượng quan điểm; Lượng bài (* đặt bài xuống bàn * sẵn sàng đối phó)
3.
Sáng suốt: Lượng thuyết (dạy bảo đúng)
4.
Vang vang: Tang tử chân lượng (cổ họng - tiếng nói - vang vang)
5.
Sáng: Thiên lượng liễu (trời đã sáng)
Etymology: liàng
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Hiển lộ, lộ ra (dùng như động từ)
Nôm Foundation
sáng, rực rỡ, chiếu sáng
lương
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc để tang cha mẹ và các bậc sĩ đại phu thời cổ — Một âm là Lượng. Xem Lượng.
Compound Words8
quang lượng•nguyệt lượng•bật lượng•sát lượng nhãn tình•minh lượng•phiêu lượng•cao phúng lượng tiết•đông phương bất lượng tây phương lượng