Meanings
Từ điển phổ thông
lẫn nhau
Từ điển Thiều Chửu
Ðắp đổi hai bên cùng thay đổi với nhau.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Qua lại với nhau. Lẫn nhau — Cái giàn có móc để treo thịt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đôi bên: Hỗ tương; Hỗ hoán (trao đổi); Hỗ lợi; Hỗ huệ; Hỗ trợ (giúp nhau); Hỗ cảm; Hỗ đạo (mutual inductance)
Etymology: hù
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Với nhau, lẫn nhau: 互不幹涉内政 Không can thiệp vào công việc nội bộ lẫn nhau; 所見不同,互有得失 Kiến giải khác nhau, ý này ý kia đều có chỗ được chỗ mất (Hà Yến); 漁歌互答 Tiếng hát của dân chài ứng hoạ lẫn nhau (Phạm Trọng Yêm). 【互相】hỗ tương [hùxiang] Với nhau, lẫn nhau: 互相學習 Học tập lẫn nhau; 互相幫助 Giúp đỡ lẫn nhau
Nôm Foundation
lẫn nhau; đan xen
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hỗ trợ, tương hỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẹn: Xấu hổ
2.
Tủi: Hổ phận
Etymology: (Hv hỗ) (tâm hỗ; tâm hổ)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hổ thẹn, xấu hổ
Compound Words23
hỗ hoán•hỗ động•hỗ liên•hỗ liên•hỗ liên•hỗ thông•hỗ thông hữu vô•tương hỗ•hỗ tướng suy uỳ•hỗ vị nhân quả•hỗ thị•hỗ lợi•hỗ huệ•hỗ liên•hỗ động•hỗ tố trung tràng•hỗ trợ•hỗ tương•hỗ hoán•giao hỗ•xuyễn hỗ•giao hỗ tác dụng•bàn hỗ