Meanings
sự
Từ điển phổ thông
1.
việc
2.
làm việc
3.
thờ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Việc, công việc, chức vụ. ◇Luận Ngữ 論語: “Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung, tuy chi Di Địch bất khả khí dã” 居處恭, 執事敬, 與人忠, 雖之夷狄不可棄也 (Tử Lộ 子路) Ở nhà phải khiêm cung, làm việc phải nghiêm trang cẩn thận, giao thiệp với người phải trung thực. Dù tới nước Di nước Địch (chưa khai hóa), cũng không thể bỏ (ba điều ấy).
5.
(Động) Thờ phụng, phụng dưỡng, tôn thờ. ◎Như: “tử sự phụ mẫu” 子事父母 con thờ cha mẹ. ◇Sử Kí 史記: “Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng đối, sư sự chi” 信乃解其縛,東鄉對, 西鄉對, 師事之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín bèn cởi trói (cho Quảng Vũ Quân), mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (Hàn Tín) đối mặt ngoảnh về hướng tây, và đãi ngộ như bậc thầy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc làm — Nghề nghiệp — Làm việc — Tôn kính thờ phụng — Chỉ chung các việc xảy ra. Cung oán ngâm khúc có câu: » Lò cừ nung nấu sự đời, bức tranh vân cẩu vẽ người tang thương «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hầu hạ: Sự phụ mẫu
2.
Ra tay: Bất sự sinh sản (không lo làm ăn)
3.
Nhiệm vụ phải làm: Hữu sự đại gia tố (thấy việc ai cũng tham gia)
4.
Công chuyện: Quốc gia đại sự; Sự sự (mọi chuyện); Sự tình
5.
Tai nạn: Sự cố; Xuất sự (gặp tai nạn); Bình an vô sự; Sự chủ (kẻ gặp nạn)
Etymology: shì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ sự kiện, công việc, tình trạng được nói tới.
Etymology: A1: 事 sự
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sự việc
xì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tống hơi hay chất lỏng ra ngoài: Xì mũi
2.
Tiết lộ bí mật: Xì ra mấy chuyện kín
3.
Mấy cụm từ: Xì hơi (*khí thoát mau; *xả bớt nỗi lòng); Xì xằng (nhì nhằng); Lì xì (tiền mừng tuổi; TH: lợi thì: lì shí); Cũ xì (cũ lắm)
Etymology: sự; xuy; đế
Nôm Foundation
chuyện, chuyện, việc làm; tai nạn, sự cố; cống hiến hết mình, khiến mọi người quan tâm; phục vụ cho; cắt đứt
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xì mũi, xì hơi; lì xì
Examples
sự
Mày tuy là đệ tử cả tao, đi tu hành tuy rằng đã lâu ngày, hay sự mỗ chửa rộng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7a
Sự thế dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Xin làm dấu câu rút cho được mọi sự lành.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Compound Words256
sự loại•sự bán công bội•sự bội công bán•sự hạng•sự thật•sự nghiệp•sự phạ hành gia•sự thế•sự tại nhân vị•sự thái•sự lí•sự thân•sự nguy luỵ noãn•sự trạng•lịch sự•sự do•sự vụ sở•sự thật•sự nghiệp•sự đáo lâm đầu•sự vật•sự thực thắng ô hùng biện•sự thế•sự cố•sự vô cự tế•sự thực•sự biến•sự cơ•sự tích•sự tích