Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Muốn lẹ hơn người: Lanh chanh
Etymology: (Hv tranh)(tranh; trương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lanh chanh: vẻ hấp tấp, vội vã, láu táu.
Etymology: C2: 爭 → 争 tranh
Nôm Foundation
tranh chấp, đánh nhau, cạnh tranh, nỗ lực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tranh dành: Danh nhau miếng ăn
Etymology: Hv tranh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tranh trỉ (sao mà biết được?); Tranh nại (dù vậy)
2.
Lưng chừng: Tranh tối tranh sáng
3.
Cãi nhau xem lí ai mạnh: Tranh biện
4.
Tranh vanh (chênh vênh - xem chữ Hán)
5.
Nhà lợp cỏ, bổi: Nhà tranh vách đất
6.
Gianh nhau: Tranh bá (dành chỗ nhất)(Từ này đã hoá Nôm); Tranh đua hơn kém
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giành lấy. Đua nhau để đạt phần hơn.
2.
Bức vẽ, bức họa.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bạt đi.
Etymology: C2: 爭 → 争 tranh
Examples
Thuyền mọn ai tranh địch cùng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 27a
Gió đưa hương, đêm nguyệt tạnh. Riêng làm của, có ai tranh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 74b
Mấy mươi hết sức đôi co. Để cho cái bạng con cò nó tranh.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45a
Trách ai gây việc tranh đua. Vắn dài vận nước được thua cơ trời.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 10b