Meanings
Từ điển phổ thông
kẻ ăn mày, người ăn xin
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xin. Cầu xin — Ăn xin — Kẻ ăn mày.
Bảng Tra Chữ Nôm
khắt khe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gật gù; ngủ gật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xin (ăn...): Khất thực; Khất cái (người ăn xin)
2.
Xin (như Hv): Khất hội bát âm (dâng tiền xin hội cử nhạc); Khất quan về khám xét
3.
Xin hoãn: Khất nợ
4.
Bước xiêu vẹo: Say khất khưởng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Hi vọng, mong cầu.
5.
(Danh) Người ăn xin.
6.
(Danh) Họ “Khất”.
7.
Một âm là “khí”. (Động) Cho, cấp cho.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho. Đem cho — Một âm là Khất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính (nhất là khi chi tiêu): Khe khắt
Etymology: Hv khất; khắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắt khe, khe khắt: ngặt nghèo, gay gắt.
Etymology: C2: 乞 khất
Nôm Foundation
xin; yêu cầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cử động đầu theo chiều trên xuống, tỏ ý vừa lòng, ưng thuận.
Etymology: C2: 乞 khất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khất thực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hiu (heo) hắt, hắt hiu (heo): Như __
Etymology: C2: 乞 ngất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động tác lia mạnh vật gì.
Etymology: C1: 迄 → 乞 hất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 兀:ngất
Etymology: C2: 乞 khất
Examples
Những nghe nói, đã thẹn thùng. Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 26a
Compound Words13
khất cái•khất từ•khất lân•khất thực•khất ai cốc liên•khất thải•khất hưu•khất mệnh•khất liên•khất sư•hành khất•dao vĩ khất lân•diêu vĩ khất liên