Meanings
Từ điển phổ thông
chín, 9
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số 9 — Chỉ số nhiều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số chín: Cửu tuyền (chín suối; âm phủ)
Etymology: jiǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bảng cửu chương; cửu tuyền
Nôm Foundation
chín
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Số chín.
2.
(Danh) Họ “Cửu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom lại. Tụ lại — Một âm khác là Cửu.
Compound Words57
cửu u•cửu quân•cửu lưu•cửu thế chi cừu•cửu tông•cửu thiên huyền nữ•cửu ngưu nhất mao•cửu thiên•cửu tiêu•cửu như•cửu khanh•cửu đông•cửu đỉnh•cửu thập•cửu tử•cửu long•cửu đầu điểu•cửu nguyệt•cửu tự•cửu phẩm•cửu ngưu nhị hổ chi lực•cửu tuyền•cửu ngũ•bài-cẩu•cửu trùng•cửu nguyên•cửu nhật•cửu tử nhất sinh•cửu tiêu vân ngoại•cửu chân