Meanings
lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạc quan; hoa lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nhạc (yuè)
2.
Thích: Lạc bất tư Thục (sướng quên quê nhà); Lạc viên (thiên đàng)
3.
Niềm vui: Trợ nhân vi lạc
Etymology: lè
Nôm Foundation
vui vẻ, mừng; vui thích; âm nhạc
nhạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
âm nhạc, nhạc điệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm dễ nghe lại có nhịp: Nhạc khúc; Nhạc đội (orchestra); Quản nhạc khí (wind); Huyền nhạc khí (string)
Etymology: yuè
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 樂
Compound Words6
lạc thú•khoái lạc•ai nhạc•an lạc•âm nhạc•bất diệc lạc hồ