Meanings
nghệ
Từ điển phổ thông
1.
cắt cỏ
2.
cai trị được dân yên
3.
tài giỏi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cắt cỏ. § Nguyên là chữ “ngải” 刈.
2.
(Động) Trị, cai trị. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Mẫn kì thì chi bất bình, nhân chi bất nghệ, đắc kì đạo bất cảm độc thiện kì thân, nhi tất dĩ kiêm tế thiên hạ dã” 閔其時之不平, 人之不乂, 得其道不敢獨善其身, 而必以兼濟天下也 (Tránh thần luận 爭臣論) Thương cho thời không được thái bình, người dân không được yên trị, đạt đạo rồi mà không dám "độc thiện kì thân" (*), phải đem thân ra giúp khắp thiên hạ. § Ghi chú: (*) Thành ngữ nghĩa là: Khi bất đắc chí thì chỉ riêng giữ thân mình cho trong sạch.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt cỏ. Làm cỏ — Trị yên — Có tài đức hơn người — Tên gọi tắt tỉnh Nghệ an của Việt Nam.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trị an
Etymology: yì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tên vùng đất ở miền Trung nước ta.
2.
Cây thân cỏ cùng họ với gừng, thịt củ có màu vàng.
Etymology: C1: 乂 nghệ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ nghệ
Nôm Foundation
cai trị, quản lý; nuôi nấng
Examples
Compound Words3
nghệ an•nghệ an thi tập•Nghệ An